Text Link Text Link: Nghe nhạc mp3 | truyện tranh | Tin Game | Tin Xe | Tin Làm Đẹp | w88 | Gamebai.club game bài online 2021 | 188
Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: 51 Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Anh

  1. #1
    Ngày tham gia
    May 2010
    Bài viết
    21,222
    Cám ơn
    1,699
    Được cám ơn 8,018 trong 3,653 bài viết
    Mức độ nổi tiếng
    2307

    Party 51 Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Anh

    1/ S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have enough qualification to work here).
    2/ S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì. (He doesn’t study hard enough to pass the exam).
    3/ S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì. (He ran too fast for me to catch up with).
    4/ Clause + so that + clause = để mà (He studied very hard so that he could pas the test).
    5/ S + V + so + adj/adv + that S + V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …(The film was so boring that he fell asleep in the middle of it)
    6/ It + V + such + [a(n)] adj noun + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà ...
    (It was such a boring film that he fell asleep in the middle of it)
    7/ If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương lai ( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).
    8/ If + S + past simple + S + would + V simple: Câu điều kiện loại 2 = miêu tả cái không có thực hoặc tưởng tượng ra (If I won the competition, I would spend it all).
    9/ If + S + past perfect + S + would + have past participle:câu điều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ (If I’d worked harder, I would have passed the exam)
    10/ Unless + positive = If … not = trừ phi, nếu không (You will be late unless you start at one)
    11/ S + used to + do = chỉ thói quen, hành động trong quá khứ ( He used to smoke, but he gave up five months ago) - used ở đây như một động từ quá khứ.
    12/ S + be + used/accustomed to + doing = quen với việc …( I am used to eating at 7:00 PM)
    13/ S + get + used to + doing = trở nên quen với việc …( We got used to American
    food).
    14/ would rather do…….than ..….= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì)( We would rather die in freedom than lie in slavery)
    15/ prefer doing/ noun……..to ..…= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì) ( I prefer drinking Coca to drinking Pepsi).
    16/ would + like(care/hate/prefer) + to do = tạo lời mời hoặc ý muốn gì ( Would you like to dance with me)
    17/ like + V_ing = diễn đạt sở thích (He like reading novel) like + to do = diễn đạt thói quen, sự lựa chọn,hoặc với nghĩa cho là đúng.
    (When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in first)
    18/ Cấu trúc: S + should/had better/ought to/ be supposed to + do = ai đó nên làm gì.(He should study tonight, He had better study tonight, He is supposed to study tonight).
    19/ Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã (It may have rained last night, but I’m not sure)
    20/ Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên (Tom should have gone to office this morning).
    22/ …because + S + V : (Tai was worried because it had started to rain.) …because of/ due to/ + Noun : (Tai was worried because of the rain).
    23/ Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
    (Jane will be admitted to the university although she has bad grades).
    24/ Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
    (Jane will be admitted to the university although she has bad grades.)
    25/ to be made of = consist of = được làm bằng – đề cập đến chất liệu làm vật ( This table is made of wood)
    26/ to be made from = được làm từ – đề cập đến nguyên vật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu . ( Paper is made from wood)
    27/ to be made out of = được làm bằng – đề cập đến quá trình làm ra vật .
    ( This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk)
    28/ to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
    ( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)
    29/ to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
    ( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)
    30/ to have / to get sth done = làm gì bằng cách thuê người khác ( I have my car washed )
    31/ to make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai làm gì
    ( The bank robbers make the manager give them all the money )
    32/ to make sb P2 = làm cho ai bị làm sao
    ( Working all night on Friday made me tired on Saturday ).
    33/ to cause sth P2 = làm cho cái gì bị làm sao
    ( The big thunder storm caused waterfront houses damaged ).
    34/ to let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai , cho phép ai làm gì ( I let me go ) .
    35/ S + V + as + { adj/adv} + as + {noun/pronoun} = so sánh ngang bằng ( Her book is as interesting as your) , ( M.Hang sings as well as I “ không phải là me”)
    36/ S + short {adj/ adv}_ er + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 1
    ( My grades are higher than Vinh’s).
    37/ S + short {adj/ adv}_ er + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 1 ( My grades are higher than Vinh’s).
    38/ S + more + long {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 2 ( He speaks English more fluently than I ).
    39/ S + less + {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh kém
    ( He visits his family less frequently than she does ).
    40/ S + V + the + short {adj/ adv}_ est + in + singular count noun/ of +plural count noun} = so sánh bậc nhất 1 ( Tom is the tallest in the family).
    41/ S + V + the + most +long {adj/ adv} + in + singular count noun/ of+plural count noun} = so sánh bậc nhất 2 (This shoes is the most expensive of all )
    42/ S + V + the + least + long {adj/ adv} + in + singular count noun/ of + plural count noun} = so sánh bậc nhất 3 (This shoes is the least expensive of all)
    43/ S + V + number multiple + as + {much/many} + (noun) + as + {noun/ pronoun}= so sánh bội số “gấp 2,gấp 3...”(This pen costs twice as much as the other one)
    44/ The + comparative + S + V + the + comparative + S + V = so sánh kép ( The more you study, the smatter you will become ).
    45/ No sooner + auxiliary + S + V + than + S + V = vừa mới ….thì đã… ( No sooner had we started out for Obama than it started to rain ).
    46/ S + need + to V/ V_ing ( to V khi S là vật thể sống ,V_ing khi S không là vật thể sống )
    ( The grass needs cutting) ; ( I need to learn English )
    47/ …V1 + to + V2 : trong đó V1 là ( agree, expect, hope, learn, refuse, want, demand, forget, attempt, offer, seem, fail, desire, plan, prepare).
    48/ …V1 + V2 _ing… trong đó V1 là (admit, avoid, delay, deny, resist, postpone, miss, finish, enjoy, suggest, mind, recall, risk, resume, quit, consider).
    49/ S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing } + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)
    50/ S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing } + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night )
    51/ S + wish + (that) + S + { past perfect/could have P2 }….= ước ở quá khứ ( I wish that I had washed the clothes yesterday ).

    (Sưu tầm)

    Lần sửa cuối bởi [Mr.P], ngày 07-06-2014 lúc 04:11 PM.

Các Chủ đề tương tự

  1. [Manga/Film] Những sự thật thú vị trong trong truyện tranh One Piece
    Bởi TT.BoxTorrent trong diễn đàn Thông tin chung
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 23-04-2014, 09:29 AM
  2. 100k trong túi vẫn đủ tự tin làm vip trong game khủng
    Bởi eveningstar trong diễn đàn Games Online Việt Nam và Quốc Tế
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-12-2013, 09:43 AM
  3. Thêm một trường tổng vào trong một DataGrid trong ASP.Net
    Bởi minhlebk trong diễn đàn Lập trình Web ASP.NET (C#)
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 12-01-2011, 11:35 AM

Tag của Chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  

Quảng Cáo

RSS 2.0 XML MAP